Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
仙游县
Xiān yóu Xiàn

Huyện Tiên Du, thuộc thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
仙游
Xiān yóu

Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
仙逝
xiān shì

qua đời; rời khỏi cõi trần

Cụm từ
仙贝
xiān bèi

bánh gạo

Cụm từ
仙药
xiān yào

tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề

Cụm từ
仙草
xiān cǎo

thảo dược (chi Mesona); sương sáo

Cụm từ
仙茅
xiān máo

cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
仙台
Xiān tái

Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
仙股
xiān gǔ

cổ phiếu rác

Cụm từ
仙童
xiān tóng

yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
仙界
xiān jiè

thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
仙王座
Xiān wáng zuò

chòm sao Tiên Vương (Cepheus)

Cụm từ
仙气
xiān qì

chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
仙乐
xiān yuè

âm nhạc thiên đường

Cụm từ
仙桃市
Xiān táo shì

thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Cụm từ
仙桃
xiān táo

đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙方儿
xiān fāng r

biến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]

Cụm từ
仙方
xiān fāng

đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
仙岛
xiān dǎo

đảo của các vị tiên

Cụm từ
仙山琼阁
xiān shān qióng gé

cung điện ngọc trên núi tiên

Cụm từ
仙山
xiān shān

núi của Tiên

Cụm từ
仙居县
Xiān jū xiàn

huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
仙居
Xiān jū

huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
仙宫
xiān gōng

cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cụm từ
仙客来
xiān kè lái

cây cyclamen (từ mượn)

Cụm từ
仙子
xiān zǐ

nàng tiên

Cụm từ
仙姿玉色
xiān zī yù sè

dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Thành ngữ
仙姑
xiān gū

nữ tiên; nữ pháp sư

Cụm từ
仙女棒
xiān nǚ bàng

pháo hoa que cầm tay

Cụm từ
仙女星系
Xiān nǚ xīng xì

thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ