Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伊尼亚斯
Yī ní yà sī

Aeneas

Cụm từ
伊宁县
Yī níng Xiàn

huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
伊宁市
Yī níng shì

thành phố Gulja hoặc Yining ở Tân Cương, thủ phủ của châu tự trị Kazakh Ili

Cụm từ
伊宁
Yī níng

thành phố và huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
伊媚儿
yī mèi r

biến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]

Cụm từ
伊娃·门德斯
Yī wá · Mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
伊娃
Yī wá

Eva (tên)

Cụm từ
伊始
yī shǐ

khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
伊妹儿
yī mèi r

email (từ mượn)

Cụm từ
伊士曼柯达公司
Yī shì màn Kē dá Gōng sī

Công ty Eastman Kodak (công ty phim của Mỹ)

Cụm từ
伊壁鸠鲁
Yī bì jiū lǔ

Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
伊塞克湖
Yī sāi kè Hú

Hồ Issyk Kul ở Kyrgyzstan

Cụm từ
伊塔
yī tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
伊吾县
Yī wú xiàn

Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
伊吾
Yī wú

Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
伊势丹
Yī shì dān

Isetan, cửa hàng bách hóa Nhật Bản

Cụm từ
伊利诺州
Yī lì nuò zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊州
Yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊
Yī lì nuò yī

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺
Yī lì nuò

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利湖
Yī lì Hú

Hồ Erie, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
伊利格瑞
Yī lì gé ruì

Luce Irigaray (1930-), nhà phân tâm học và nhà nữ quyền Pháp

Cụm từ
伊利埃斯库
Yī lì āi sī kù

Iliescu

Cụm từ
伊利亚特
Yī lì yà tè

Iliad của Homer

Cụm từ
伊凡
Yī fán

Ivan (tên Nga)

Cụm từ
伊伦
Yī lún

Irun (thành phố ở vùng Basque của Tây Ban Nha)

Cụm từ
伊人
yī rén

(văn học) người đó (thường chỉ nữ); cô ấy; người mình thương

Cụm từ

(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy"); (Văn học cổ) từ mở đầu…

Từ vựng
伉俪情深
kàng lì qíng shēn

vợ chồng rất mực yêu thương nhau; tình nghĩa vợ chồng sâu nặng

Cụm từ
伉俪
kàng lì

vợ chồng (văn học)

Cụm từ