Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng
chiến tranh xâm lược
xâm lược; cuộc xâm lược
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công
hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
vào lúc gần sáng
xâm lược và quấy rối
kẻ xâm nhập (máy tính)
hacking (máy tính)
(của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)
người phạm tội
xâm phạm; vi phạm
(văn học) chập tối; đêm
thôn tính; nuốt (chửng); tham ô
kẻ xâm nhập; kẻ xâm lược
xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
đá xâm nhập
kẻ đột nhập; kẻ trộm
tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)
xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm; tiếp cận
họ [Chou3]
Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường
nhà quyền quý
Husain hoặc Hussein (tên); Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti (1937-2006), nhà độc tài Iraq…
hầu tước
cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548