Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
依法
yī fǎ

hợp pháp (tố tụng); theo luật

Cụm từ
依次
yī cì

theo thứ tự; liên tiếp

Cụm từ
依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
依据
yī jù

dựa vào; cơ sở; nền tảng

Cụm từ
依撒格
Yī sā gé

Issac (tên)

Cụm từ
依撒意亚
Yī sā yì yà

Isaiah

Cụm từ
依撒依亚
Yī sā yī yà

Isaiah (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
依我看
yī wǒ kàn

theo tôi; theo quan điểm của tôi

Cụm từ
依我来看
yī wǒ lái kàn

theo như tôi thấy; trong ý kiến của tôi

Cụm từ
依恋
yī liàn

gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu

Cụm từ
依循
yī xún

tuân theo; tuân thủ

Cụm từ
依从
yī cóng

tuân theo; vâng lời

Cụm từ
依山傍水
yī shān bàng shuǐ

một bên núi, một bên nước

Cụm từ
依属
yī shǔ

sự phụ thuộc

Cụm từ
依安县
Yī Ān xiàn

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
依安
Yī ān

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
依存
yī cún

phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào

Cụm từ
依地酸二钴
yī dì suān èr gǔ

kelocyanor

Cụm từ
依傍
yī bàng

dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)

Cụm từ
依偎
yī wēi

rúc vào; dựa sát vào

Cụm từ
依依不舍
yī yī bù shě

lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Thành ngữ
依依
yī yī

lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ
依仗
yī zhàng

dựa vào; dựa dẫm vào

Cụm từ

phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo; dựa trên

Từ vựng
zhōu

che giấu; che đậy

Từ vựng
供体
gōng tǐ

chất cho (hóa học, vật lý, y học)

Cụm từ
供养
gòng yǎng

cúng dường (thần hoặc tổ tiên); cách phát âm tại Đài Loan: [gong4 yang4]

Cụm từ
供需
gōng xū

cung và cầu

Cụm từ
供电
gōng diàn

cung cấp điện

Cụm từ
供销商
gōng xiāo shāng

doanh nghiệp phân phối; nhà cung cấp

Cụm từ