Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hợp pháp (tố tụng); theo luật
theo thứ tự; liên tiếp
nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
dựa vào; cơ sở; nền tảng
Issac (tên)
Isaiah
Isaiah (chuyển âm Công giáo)
theo tôi; theo quan điểm của tôi
theo như tôi thấy; trong ý kiến của tôi
gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu
tuân theo; tuân thủ
tuân theo; vâng lời
một bên núi, một bên nước
sự phụ thuộc
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
kelocyanor
dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)
rúc vào; dựa sát vào
lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
dựa vào; dựa dẫm vào
phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo; dựa trên
che giấu; che đậy
chất cho (hóa học, vật lý, y học)
cúng dường (thần hoặc tổ tiên); cách phát âm tại Đài Loan: [gong4 yang4]
cung và cầu
cung cấp điện
doanh nghiệp phân phối; nhà cung cấp