Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
价值连城
jià zhí lián chéng

vô giá; quý giá

Cụm từ
价值观
jià zhí guān

hệ thống giá trị

Cụm từ
价值标准
jià zhí biāo zhǔn

giá trị; tiêu chuẩn

Cụm từ
价值工程
jià zhí gōng chéng

kỹ thuật giá trị

Cụm từ
价值增殖
jià zhí zēng zhí

tăng thêm giá trị

Cụm từ
价值
jià zhí

giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
价位
jià wèi

mức giá

Cụm từ
jie

tuyệt; tốt; người môi giới; người hầu

Từ vựng
jià

giá trị; giá; (hoá học) hoá trị

Từ vựng
僵卧
jiāng wò

nằm cứng đơ không cử động

Cụm từ
僵硬
jiāng yìng

cứng; cứng nhắc

Cụm từ
僵直
jiāng zhí

cứng; cứng nhắc; không linh hoạt

Cụm từ
僵持
jiāng chí

bế tắc

Cụm từ
僵尸车
jiāng shī chē

(thông tục) xe bị bỏ hoang

Cụm từ
僵尸网络
jiāng shī wǎng luò

mạng máy tính ma; mạng thây ma; mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)

Cụm từ
僵局
jiāng jú

bế tắc; đình trệ

Cụm từ
僵固性
jiāng gù xìng

tính cứng nhắc

Cụm từ
僵化
jiāng huà

trở nên cứng nhắc

Cụm từ
僵住症
jiāng zhù zhèng

chứng cứng đờ

Cụm từ
僵住
jiāng zhù

bất động; không thể cử động

Cụm từ
jiāng

cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)

Từ vựng
xiàn

biến thể cũ của 僩[xian4]

Từ vựng

dân tộc Lisu ở Vân Nam

Từ vựng
雇用
gù yòng

thuê dụng; thuê mướn

Cụm từ

biến thể của 雇[gu4]

Từ vựng

tên một dân tộc

Từ vựng
lǐn

xấu hổ

Từ vựng
僮族
Zhuàng zú

thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây

Cụm từ
僮仆
tóng pú

đầy tớ trai

Cụm từ
tóng

người hầu trai

Từ vựng