Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vô giá; quý giá
hệ thống giá trị
giá trị; tiêu chuẩn
kỹ thuật giá trị
tăng thêm giá trị
giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); LT:個|个[ge4]
mức giá
tuyệt; tốt; người môi giới; người hầu
giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
nằm cứng đơ không cử động
cứng; cứng nhắc
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
bế tắc
(thông tục) xe bị bỏ hoang
mạng máy tính ma; mạng thây ma; mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)
bế tắc; đình trệ
tính cứng nhắc
trở nên cứng nhắc
chứng cứng đờ
bất động; không thể cử động
cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)
biến thể cũ của 僩[xian4]
dân tộc Lisu ở Vân Nam
thuê dụng; thuê mướn
biến thể của 雇[gu4]
tên một dân tộc
xấu hổ
thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây
đầy tớ trai
người hầu trai