Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giản dị và tiết kiệm
sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn
(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện
người môi giới
(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm
cảnh báo; khuyên răn
cảnh báo; khuyên răn
dừng lại
tỷ phú
tỷ phú; triệu phú
hàng triệu triệu
100 triệu
thiếu quyết đoán; lưỡng lự
bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)
biến thể của 俊[jun4]
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
đội danh dự; đội diễu hành
bảng điều khiển; bảng chỉ số
bộ khuếch đại đo lường
diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
đội danh dự
nghi thức; nghi lễ
Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
dáng vẻ; tác phong
Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô