Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
俭朴
jiǎn pǔ

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ
俭学
jiǎn xué

sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Cụm từ
俭则不缺
jiǎn zé bù quē

(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết

Thành ngữ
俭以防匮
jiǎn yǐ fáng kuì

(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Thành ngữ
jiǎn

(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện

Từ vựng
kuài

người môi giới

Từ vựng
xuān

(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm

Từ vựng
儆戒
jǐng jiè

cảnh báo; khuyên răn

Cụm từ
jǐng

cảnh báo; khuyên răn

Từ vựng
dāng

dừng lại

Từ vựng
亿万富豪
yì wàn fù háo

tỷ phú

Cụm từ
亿万富翁
yì wàn fù wēng

tỷ phú; triệu phú

Cụm từ
亿万
yì wàn

hàng triệu triệu

Cụm từ
亿

100 triệu

Từ vựng
chán

thiếu quyết đoán; lưỡng lự

Từ vựng
nóng

bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)

Từ vựng
jùn

biến thể của 俊[jun4]

Từ vựng
仪陇县
Yí lǒng xiàn

huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
仪陇
Yí lǒng

huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
仪队
yí duì

đội danh dự; đội diễu hành

Cụm từ
仪表盘
yí biǎo pán

bảng điều khiển; bảng chỉ số

Cụm từ
仪表放大器
yí biǎo fàng dà qì

bộ khuếch đại đo lường

Cụm từ
仪表
yí biǎo

diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

Cụm từ
仪卫
yí wèi

đội danh dự

Cụm từ
仪节
yí jié

nghi thức; nghi lễ

Cụm từ
仪礼
Yí lǐ

Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]

Cụm từ
仪态
yí tài

dáng vẻ; tác phong

Cụm từ
仪征市
Yí zhēng shì

Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
仪征
Yí zhēng

Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ