Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
Zhuàng

biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ vựng
僭越
jiàn yuè

chiếm quyền; vượt quá thẩm quyền của mình

Cụm từ
僭称
jiàn chēng

gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền

Cụm từ
僭主政治
jiàn zhǔ zhèng zhì

bạo chúa; chính quyền bởi kẻ tiếm quyền

Cụm từ
僭主
jiàn zhǔ

bạo chúa; kẻ tiếm quyền

Cụm từ
jiàn

(hình thức ràng buộc) vượt quyền

Từ vựng
僬僬
jiāo jiāo

(cổ) sáng suốt; (cổ) nhộn nhịp

Cụm từ
僬侥
jiāo yáo

người lùn huyền thoại ở phía tây Trung Quốc; (mở rộng) man di ở tây nam Trung Quốc

Cụm từ
jiāo

dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]

Từ vựng
xiàn

can đảm; anh dũng

Từ vựng
fèn

xúi giục; phá hoại; hủy diệt

Từ vựng
僧院
sēng yuàn

tu viện; tu viện Phật giáo; tinh xá

Cụm từ
僧徒
sēng tú

các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
僧帽瓣
sēng mào bàn

xem 二尖瓣[er4 jian1 ban4]

Cụm từ
僧帽猴
sēng mào hóu

khỉ mũ lưỡi trai; chi Cebidae

Cụm từ
僧帽水母
sēng mào shuǐ mǔ

(động vật học) sứa chiến binh Bồ Đào Nha (Physalia physalis)

Cụm từ
僧尼
sēng ní

tăng ni (tu sĩ Phật giáo)

Cụm từ
僧多粥少
sēng duō zhōu shǎo

nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung

Thành ngữ
僧加罗语
Sēng jiā luó yǔ

tiếng Sinhala (ngôn ngữ)

Cụm từ
僧俗
sēng sú

người thường; dân thường

Cụm từ
僧侣
sēng lǚ

nhà sư

Cụm từ
僧伽
sēng qié

(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư

Cụm từ
僧人
sēng rén

nhà sư

Cụm từ
sēng

(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])

Viết tắt
jiù

(văn học) thuê; mướn; cho thuê

Từ vựng
侥幸心理
jiǎo xìng xīn lǐ

tin vào may mắn; suy nghĩ mong muốn

Cụm từ
侥幸
jiǎo xìng

may mắn; do ăn may

Cụm từ
yáo

dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]

Từ vựng
jiǎo

do may mắn

Từ vựng
𫢸
dàn

to lớn; nghiêm trọng

Từ vựng