Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
元煤
yuán méi

biến thể của 原煤[yuan2 mei2]

Cụm từ
元江县
Yuán jiāng xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县
Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
元气
yuán qì

sức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí

Cụm từ
元氏县
Yuán shì xiàn

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元氏
Yuán shì

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元末明初
Yuán mò Míng chū

cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元末
Yuán mò

những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元朝
Yuán cháo

nhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)

Cụm từ
元朗市
Yuán Lǎng shì

thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông

Cụm từ
元朗
Yuán Lǎng

thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông

Cụm từ
元月
Yuán yuè

tháng thứ nhất (của âm lịch hoặc dương lịch)

Cụm từ
元曲四大家
Yuán qǔ Sì Dà jiā

bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phố 白樸|白朴[Bai2…

Cụm từ
元曲
Yuán qǔ

nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch

Cụm từ
元旦
Yuán dàn

Ngày Tết Nguyên Đán

Cụm từ
元数据
yuán shù jù

siêu dữ liệu

Cụm từ
元恶大憝
yuán è dà duì

tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

Thành ngữ
元恶
yuán è

tội phạm đầu sỏ; tội phạm chính

Cụm từ
元年
yuán nián

năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng

Cụm từ
元帅
yuán shuài

nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
元山市
Yuán shān shì

thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
元山
Yuán shān

thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
元宝山区
Yuán bǎo shān qū

quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝山
Yuán bǎo shān

quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝区
Yuán bǎo qū

quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
元宝
yuán bǎo

thỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái); một tên gọi cho tiền tệ cổ; một thiên tài hiếm có

Cụm từ
元宵节
Yuán xiāo jié

Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch

Cụm từ
元宵
yuán xiāo

Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi

Cụm từ
元宇宙
yuán yǔ zhòu

vũ trụ ảo (tin học)

Cụm từ
元好问
Yuán Hào wèn

Yuan Haowen (1190-1257), nhà thơ nổi tiếng Bắc Trung Quốc trong giai đoạn chuyển tiếp Kim-Nguyên

Cụm từ