行将 là gì?
行将 [xíng jiāng] có nghĩa là sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động.
Nghĩa của từ 行将 trong tiếng Việt
- sẵn sàng bắt đầu việc gì
- sắp hành động
Cách đọc và ghi nhớ 行将
行将 được đọc là xíng jiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .