Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
行将行將

xíng jiāng

行将 là gì?

行将 [xíng jiāng] có nghĩa là sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 行将 trong tiếng Việt

  1. sẵn sàng bắt đầu việc gì
  2. sắp hành động

Cách đọc và ghi nhớ 行将

行将 được đọc là xíng jiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan