Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
再不

zài bù

再不 là gì?

再不 [zài bù] có nghĩa là nếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 再不 trong tiếng Việt

  1. nếu không
  2. nếu (một người) không
  3. hoặc là
  4. hoặc

Cách đọc và ghi nhớ 再不

再不 được đọc là zài bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan