再接再砺 là gì?
再接再砺 [zài jiē zài lì] có nghĩa là biến thể của 再接再厲|再接再厉[zai4 jie1 zai4 li4].
Nghĩa của từ 再接再砺 trong tiếng Việt
biến thể của 再接再厲|再接再厉[zai4 jie1 zai4 li4]
Cách đọc và ghi nhớ 再接再砺
再接再砺 được đọc là zài jiē zài lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 再接再厲|再接再厉[zai4 jie1 zai4 li4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .