Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)
ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa)
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
thành phố Indianapolis, Indiana
bang Indiana, Mỹ
bang Indiana, Mỹ
chòm sao Nam Dương (Indus)
người da đỏ Mỹ
(người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ
con dấu; ấn; dấu; LT:方[fang1]
hộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực
xuất bản; in và phân phối
dấu vết; vết in; ấn tượng
con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng
bản in
mực đỏ dùng cho con dấu
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
(ngôn ngữ) Ấn-Âu
Ngữ hệ Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
người Ấn-Âu
số lần in
in ấn và nhuộm
sách in; bản in
số lượng sách v.v. được in trong một lần in; lượng in
(loài chim ở Trung Quốc) chim khách lục Đông Dương (Cissa hypoleuca)
kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất); chu kỳ tạo núi Indosini