印堂 là gì?
印堂 [yìn táng] có nghĩa là phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày.
Nghĩa của từ 印堂 trong tiếng Việt
- phần trán giữa hai lông mày
- yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
Cách đọc và ghi nhớ 印堂
印堂 được đọc là yìn táng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .