Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
印堂

yìn táng

印堂 là gì?

印堂 [yìn táng] có nghĩa là phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 印堂 trong tiếng Việt

  1. phần trán giữa hai lông mày
  2. yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Cách đọc và ghi nhớ 印堂

印堂 được đọc là yìn táng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan