卼
khó chịu; không vững
khó chịu; không vững
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]
›卐wànchữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức…
›卍wànchữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo
›午wǔđịa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ; hướng…
›勿wùđừng
›务wùcông việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo; bằng mọi cách
›吴Wúhọ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung…
›吻wěnnụ hôn; hôn; miệng
›