Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera
loét miệng
nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật
kèn harmonica
(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó
nói năng không suy nghĩ; phun ra những lời không suy nghĩ; phạm sai lầm khi nói
nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
quận Kouhu ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Kouhu ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
khát
quan hệ tình dục bằng miệng; quan hệ tình dục bằng miệng nam
quan hệ tình dục bằng miệng
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
nước bọt; dãi
gà luộc sốt ớt
bài hát pop dễ dãi; bản cover
cuộc chiến lời nói
người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)
tranh cãi; cãi vã; cuộc đấu khẩu
nước bọt
tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu
giai đoạn miệng (tâm lý học)
(lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm); (phương ngữ) cách nói; phát âm
uống thuốc bằng miệng; uống (thuốc tránh thai, v.v.); nói rằng mình bị thuyết phục
hai mặt; đạo đức giả (thành ngữ)
(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả; sự chứng thực (bởi người nổi tiếng cho sản phẩm, thực hiện bằng lời nói)
người biểu diễn thuật ném giọng
nhạc beatbox; bắt chước giọng nói; thuật nói bằng bụng
tài ăn nói
cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)