口播
(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả; sự chứng thực (bởi người nổi tiếng cho sản phẩm, thực hiện bằng lời nói)
(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả; sự chứng thực (bởi người nổi tiếng cho sản phẩm, thực hiện bằng lời nói)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm); (phương ngữ) cách nói; phát âm
›口水佬kǒu shuǐ lǎongười nói nhiều (tiếng Quảng Đông)
›口技kǒu jìnhạc beatbox; bắt chước giọng nói; thuật nói bằng bụng
›口服kǒu fúuống thuốc bằng miệng; uống (thuốc tránh thai, v.v.); nói rằng mình bị thuyết phục
›口感kǒu gǎncảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
›口气kǒu qìtông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu
›口德kǒu désự đúng mực trong lời nói
›口才kǒu cáitài ăn nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.