口白 là gì?
口白 [kǒu bái] có nghĩa là người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera.
Nghĩa của từ 口白 trong tiếng Việt
- người dẫn chuyện
- phần lời thoại trong một vở opera
Cách đọc và ghi nhớ 口白
口白 được đọc là kǒu bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .