Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
口白

kǒu bái

口白 là gì?

口白 [kǒu bái] có nghĩa là người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 口白 trong tiếng Việt

  1. người dẫn chuyện
  2. phần lời thoại trong một vở opera

Cách đọc và ghi nhớ 口白

口白 được đọc là kǒu bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan