Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series
thảo luận; diễn đàn
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
luật rừng
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
bộ sách; sưu tập sách
mồ chôn tập thể; cụm mộ
đám; tập hợp; bộ sách; bụi rậm
biến thể của 睿[rui4]
cụ ông; ông lão
phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản); phe phản đảng
phản bội; đào ngũ; ly khai; trở thành kẻ phản bội
kẻ phản bội
nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn
đào ngũ
quân nổi loạn
phản bội
kẻ phản quốc; kẻ phản bội
đào ngũ; phản bội; nổi loạn
bội giáo
kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn
tội phản quốc
phản quốc
tên cướp nổi loạn
tội nổi loạn vũ trang
nổi loạn vũ trang