Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kǒu

miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

Từ vựng
丛集
cóng jí

tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series

Cụm từ
丛谈
cóng tán

thảo luận; diễn đàn

Cụm từ
丛台区
Cóng tái qū

quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛台
Cóng tái

quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛生
cóng shēng

mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)

Cụm từ
丛林鸦
cóng lín yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)

Cụm từ
丛林法则
cóng lín fǎ zé

luật rừng

Cụm từ
丛林
cóng lín

rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo

Cụm từ
丛书
cóng shū

bộ sách; sưu tập sách

Cụm từ
丛冢
cóng zhǒng

mồ chôn tập thể; cụm mộ

Cụm từ
cóng

đám; tập hợp; bộ sách; bụi rậm

Từ vựng
ruì

biến thể của 睿[rui4]

Từ vựng
sǒu

cụ ông; ông lão

Từ vựng
叛党
pàn dǎng

phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản); phe phản đảng

Cụm từ
叛离
pàn lí

phản bội; đào ngũ; ly khai; trở thành kẻ phản bội

Cụm từ
叛逆者
pàn nì zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
叛逆
pàn nì

nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn

Cụm từ
叛逃
pàn táo

đào ngũ

Cụm từ
叛军
pàn jūn

quân nổi loạn

Cụm từ
叛卖
pàn mài

phản bội

Cụm từ
叛贼
pàn zéi

kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ
叛变
pàn biàn

đào ngũ; phản bội; nổi loạn

Cụm từ
叛教
pàn jiào

bội giáo

Cụm từ
叛徒
pàn tú

kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn

Cụm từ
叛国罪
pàn guó zuì

tội phản quốc

Cụm từ
叛国
pàn guó

phản quốc

Cụm từ
叛匪
pàn fěi

tên cướp nổi loạn

Cụm từ
叛乱罪
pàn luàn zuì

tội nổi loạn vũ trang

Cụm từ
叛乱
pàn luàn

nổi loạn vũ trang

Cụm từ