口感
cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả; sự chứng thực…
›口条kǒu tiáo(lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm); (phương ngữ) cách nói; phát âm
›口服kǒu fúuống thuốc bằng miệng; uống (thuốc tránh thai, v.v.); nói rằng mình bị thuyết phục
›口射kǒu shèxuất tinh trong miệng ai đó
›口欲期kǒu yù qīgiai đoạn miệng (tâm lý học)
›口快心直kǒu kuài xīn zhíxem 心直口快[xin1 zhi2 kou3 kuai4]
›口才kǒu cáitài ăn nói
›口德kǒu désự đúng mực trong lời nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.