Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
古交
Gǔ jiāo

Cổ Giao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
古丈县
Gǔ zhàng Xiàn

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
古丈
Gǔ zhàng

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ

cổ; thời xa xưa; tiền sử

Từ vựng
口齿生香
kǒu chǐ shēng xiāng

lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa

Thành ngữ
口齿清楚
kǒu chǐ qīng chu

phát âm rõ ràng; phát âm rõ

Cụm từ
口齿伶俐
kǒu chǐ líng lì

ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

Thành ngữ
口齿不清
kǒu chǐ bù qīng

nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
口齿
kǒu chǐ

miệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)

Cụm từ
口鼻
kǒu bí

miệng và mũi; mõm (của động vật)

Cụm từ
口香糖
kǒu xiāng táng

kẹo cao su

Cụm từ
口风琴
kǒu fēng qín

melodica

Cụm từ
口风
kǒu fēng

ý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói

Cụm từ
口头语
kǒu tóu yǔ

cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện

Cụm từ
口头禅
kǒu tóu chán

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng

Cụm từ
口头
kǒu tóu

bằng lời; nói

Cụm từ
口音
kǒu yin

giọng; giọng địa phương

Cụm từ
口锋
kǒu fēng

cách nói; chất giọng

Cụm từ
口述
kǒu shù

đọc cho viết; kể lại bằng miệng

Cụm từ
口蹄疫
kǒu tí yì

bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở

Cụm từ
口足目
kǒu zú mù

Bộ Tôm tích, một bộ giáp xác biển (các thành viên được gọi là tôm tích)

Cụm từ
口译员
kǒu yì yuán

phiên dịch viên; phiên dịch nói

Cụm từ
口译
kǒu yì

phiên dịch

Cụm từ
口说无凭
kǒu shuō wú píng

(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng

Thành ngữ
口语沟通
kǒu yǔ gōu tōng

giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)

Cụm từ
口语
kǒu yǔ

lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục; vu khống; tin đồn; LT:門|门[men2]

Cụm từ
口诛笔伐
kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút

Thành ngữ
口试
kǒu shì

thi vấn đáp; kiểm tra miệng

Cụm từ
口讷
kǒu nè

(văn học) không lưu loát

Cụm từ
口诀
kǒu jué

bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)

Cụm từ