Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cổ Giao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
cổ; thời xa xưa; tiền sử
lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa
phát âm rõ ràng; phát âm rõ
ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói
nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng
miệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)
miệng và mũi; mõm (của động vật)
kẹo cao su
melodica
ý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói
cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện
câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng
bằng lời; nói
giọng; giọng địa phương
cách nói; chất giọng
đọc cho viết; kể lại bằng miệng
bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở
Bộ Tôm tích, một bộ giáp xác biển (các thành viên được gọi là tôm tích)
phiên dịch viên; phiên dịch nói
phiên dịch
(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)
lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục; vu khống; tin đồn; LT:門|门[men2]
lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút
thi vấn đáp; kiểm tra miệng
(văn học) không lưu loát
bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)