Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 336/1680
nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
sốt; sừng Tartar
lẻ; một sừng lên và một sừng xuống
dùng trong 觳觫[hu2 su4]
cong lên; căng
biến thể của 解[xie4]
biến thể của 解[jie4]
chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn
to; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng
phân rã thành từng phần; tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
thoả mãn cơn thèm
làm giảm cơn đói
giải quyết vấn đề; phân tích và làm sáng tỏ
mỉm cười; cười
rối loạn nhận dạng phân ly; rối loạn đa nhân cách
sự phân ly; tách một hợp chất hóa học thành các nguyên tố của nó
loại bỏ; cách chức; thoát khỏi; giải trừ (nhiệm vụ); tháo gỡ; dỡ bỏ (lệnh cấm); hủy bỏ (một thỏa thuận)
tháo ra; mở ra; giải (một bí ẩn)
mở khóa; gỡ bỏ
nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết
biến thể của 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]
xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]
cởi cúc (áo); (nghĩa bóng) giải quyết tranh chấp
thông dịch (máy tính)
trình thông dịch (máy tính)
giải thích; giải nghĩa; diễn giải; phân tích; LT:個|个[ge4]
thuốc kháng axit
tỉnh rượu; giã rượu
giải rượu
giải mã; phân tích; diễn giải
giải câu đố
giải điều chế
lời bình (cho phim,...); chú thích (cho ảnh,...)
bình luận viên
giải thích (bằng lời); thuyết minh
thuốc giải
tháo gỡ; giải thoát; từ bỏ; thoát khỏi; tự giải thoát; (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục
cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ
sa thải nhân viên; đuổi việc
tách ghép (điện tử)
tháo dây neo
gỡ liên kết (ví dụ: số điện thoại khỏi tài khoản)
hòa giải tranh chấp
chấm dứt thỏa thuận; hủy hợp đồng
giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời; giải pháp; phương án giải quyết; câu trả lời
gỡ lệnh cấm
bộ giải mã
giải mã; giải đoán
Cabernet (loại nho)
giảm đau; thuốc giảm đau
thuốc chống co thắt (dược phẩm)
(thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
giải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân
cởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
mặt phân cắt (ví dụ: của đá phiến)
hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
sự phân cắt (sự tách của khoáng vật như đá phiến dọc theo các mặt phẳng)
giảm sốt
giải khát
Kinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
giải pháp (cho một bài toán); phương pháp giải
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
giải quyết tranh chấp
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
làm nguôi giận; thỏa mãn (đặc biệt khi thấy ai đó bị quả báo)
nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng
thuốc giải độc
thuốc giải độc
giải độc; làm giảm sốt (trong y học Trung Quốc)
giải cấu trúc