觱栗
nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
›褒姒Bāo sìBaosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
›裱背biǎo bèilàm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]
›袯襫bó shìáo mưa đan bằng cỏ bàng
›褓母bǎo mǔbiến thể của 保姆[bao3 mu3]
›褓姆bǎo mǔbiến thể của 保姆[bao3 mu3]
›褒贬bāo biǎnđánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định
›褒义bāo yìnghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.