Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN…
thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…
nhạc khí gỗ; nhạc cụ hơi gỗ
ống thổi
người thổi sáo
người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)
máy quay số xổ số
khoe khoang; nói khoác
dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành
thổi tắt (ngọn lửa)
một nỗ lực nhỏ
thổi bụi đi
thổi hơi (vào)
nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ
tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường
phân tán
nói khoác; khoe khoang
tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
(nhạc cụ) lỗ thổi
chơi (nhạc cụ hơi)
khoe khoang
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
người thổi còi
thổi còi; huýt sáo
khoe khoang và nịnh bợ
huýt sáo