Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吹箫乞食
chuī xiāo qǐ shí

ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN…

Cụm từ
吹箫
chuī xiāo

thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…

Tiếng lóng xã hội
吹管乐
chuī guǎn yuè

nhạc khí gỗ; nhạc cụ hơi gỗ

Cụm từ
吹管
chuī guǎn

ống thổi

Cụm từ
吹笛者
chuī dí zhě

người thổi sáo

Cụm từ
吹竽手
chuī yú shǒu

người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)

Cụm từ
吹球机
chuī qiú jī

máy quay số xổ số

Cụm từ
吹牛皮
chuī niú pí

khoe khoang; nói khoác

Cụm từ
吹牛拍马
chuī niú pāi mǎ

dùng lời khoe khoang và nịnh bợ

Cụm từ
吹牛
chuī niú

nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)

Cụm từ
吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành

Thành ngữ
吹熄
chuī xī

thổi tắt (ngọn lửa)

Cụm từ
吹灰之力
chuī huī zhī lì

một nỗ lực nhỏ

Cụm từ
吹灰
chuī huī

thổi bụi đi

Cụm từ
吹气
chuī qì

thổi hơi (vào)

Cụm từ
吹毛求疵
chuī máo qiú cī

nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ

Thành ngữ
吹枕边风
chuī zhěn biān fēng

tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường

Cụm từ
吹散
chuī sàn

phân tán

Cụm từ
吹擂
chuī léi

nói khoác; khoe khoang

Cụm từ
吹捧
chuī pěng

tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót

Cụm từ
吹拍
chuī pāi

dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]

Viết tắt
吹拂
chuī fú

thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi

Cụm từ
吹孔
chuī kǒng

(nhạc cụ) lỗ thổi

Cụm từ
吹奏
chuī zòu

chơi (nhạc cụ hơi)

Cụm từ
吹嘘
chuī xū

khoe khoang

Cụm từ
吹喇叭
chuī lǎ ba

(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng

Tiếng lóng xã hội
吹哨人
chuī shào rén

người thổi còi

Cụm từ
吹哨
chuī shào

thổi còi; huýt sáo

Cụm từ
吹吹拍拍
chuī chuī pāi pāi

khoe khoang và nịnh bợ

Cụm từ
吹口哨
chuī kǒu shào

huýt sáo

Cụm từ