周游
du lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
du lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du lịch vòng quanh thế giới
›周遭zhōu zāoxung quanh; gần đó
›周边zhōu biānngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái…
›周速zhōu sùthời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ
›周转金zhōu zhuǎn jīnquỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
›周转不灵zhōu zhuǎn bù línggặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
›周转不开zhōu zhuǎn bù kāigặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
›周转zhōu zhuǎnquay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.