Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
啪嚓
pā chā

(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)

Cụm từ
啪哒
pā dā

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
啪啪啪
pā pā pā

(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt

Tiếng lóng xã hội

(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng
啦啦队长
lā lā duì zhǎng

đội trưởng đội cổ vũ

Cụm từ
啦啦队
lā lā duì

đội cổ vũ

Cụm từ
啦呱
lā gua

biến thể của 拉呱[la1 gua5]

Cụm từ
la

thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

Từ vựng
啥子
shá zi

(phương ngữ) gì

Cụm từ
shá

từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]

Từ vựng
啤酒花
pí jiǔ huā

hoa bia

Cụm từ
啤酒肚
pí jiǔ dù

bụng bia

Cụm từ
啤酒节
pí jiǔ jié

Lễ hội Bia

Cụm từ
啤酒厂
pí jiǔ chǎng

nhà máy bia

Cụm từ
啤酒
pí jiǔ

bia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Cụm từ

bia

Từ vựng
xián

biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
liǎng

ao (hệ đo lường Anh) (cũ)

Từ vựng
啡厅
fēi tīng

xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]

Cụm từ
fēi

(dùng trong từ mượn âm)

Từ vựng
启齿
qǐ chǐ

mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
启运
qǐ yùn

vận chuyển (hàng hóa)

Cụm từ
启迪
qǐ dí

khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

Cụm từ
启蛰
Qǐ zhé

Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ ngày 6-20 tháng Ba

Cụm từ
启蒙主义
Qǐ méng zhǔ yì

Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Cụm từ
启蒙
qǐ méng

dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

Cụm từ
启航
qǐ háng

(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
启程
qǐ chéng

khởi hành lên đường

Cụm từ
启示录
Qǐ shì lù

Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế

Cụm từ
启示者
qǐ shì zhě

người mặc khải

Cụm từ