Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)
(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
đội trưởng đội cổ vũ
đội cổ vũ
biến thể của 拉呱[la1 gua5]
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
(phương ngữ) gì
từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]
hoa bia
bụng bia
Lễ hội Bia
nhà máy bia
bia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
bia
biến thể của 銜|衔[xian2]
ao (hệ đo lường Anh) (cũ)
xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]
(dùng trong từ mượn âm)
mở miệng; bắt đầu nói
vận chuyển (hàng hóa)
khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ ngày 6-20 tháng Ba
Thời kỳ Khai sáng (triết học)
dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh
(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh
khởi hành lên đường
Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế
người mặc khải