Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2…
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
(từ tượng thanh) lách cách
Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn
(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)
nói (tiếng Quảng Đông)
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
khóc thét; hú
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
(chim) hót ngọt ngào
khóc; kêu khóc
(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré
chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉ
biến thể cũ của 唐[tang2]
(về tuổi tác) xấp xỉ; khoảng; chẳng hạn
dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]
idin (hóa học)
(từ tượng thanh) tiếng sôi
trợ từ ngữ pháp tương đương với 吧
một ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)
đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)
(từ mượn) thạch; gel
biến thể của 啫喱[zhe3 li2]
dùng trong 啫哩[zhe3 li1]