Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喀喇沁
Kā lǎ qìn

Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2…

Cụm từ
喀喇昆仑山脉
Kā lǎ kūn lún Shān mài

Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑山
Kā lǎ kūn lún Shān

Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑公路
Kā lǎ kūn lún Gōng lù

Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương

Cụm từ
喀啦喀啦
kā lā kā lā

(từ tượng thanh) lách cách

Cụm từ
喀什市
Kā shí shì

Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什地区
Kā shí dì qū

Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什噶尔
Kā shí gá ěr

Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什
Kā shí

thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ

(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn

Từ vựng
jiū

(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)

Từ vựng
án

nói (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
啼饥号寒
tí jī háo hán

đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Thành ngữ
啼声
tí shēng

khóc thét; hú

Cụm từ
啼笑皆非
tí xiào jiē fēi

không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
啼啭
tí zhuàn

(chim) hót ngọt ngào

Cụm từ
啼哭
tí kū

khóc; kêu khóc

Cụm từ

(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré

Từ vựng
chì

chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉ

Cổ ngữ / văn ngôn
táng

biến thể cũ của 唐[tang2]

Từ vựng
啷当
lāng dāng

(về tuổi tác) xấp xỉ; khoảng; chẳng hạn

Cụm từ
lāng

dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]

Từ vựng
dìng

idin (hóa học)

Từ vựng
啵啵
bō bō

(từ tượng thanh) tiếng sôi

Cụm từ
bo

trợ từ ngữ pháp tương đương với 吧

Từ vựng

một ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yān

đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
啫喱
zhě lí

(từ mượn) thạch; gel

Cụm từ
啫哩
zhě lí

biến thể của 啫喱[zhe3 li2]

Cụm từ
zhě

dùng trong 啫哩[zhe3 li1]

Từ vựng