Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喉咙
hóu lóng

cổ họng

Cụm từ
喉咽
hóu yān

hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu

Cụm từ
hóu

cổ họng; thanh quản

Từ vựng
jiē

hài hòa (về âm nhạc)

Từ vựng
喇赛
lā sài

(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])

Tiếng lóng xã hội
喇舌
lǎ jī

(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])

Cụm từ
喇沙
lǎ shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ
喇嘛教
Lǎ ma jiào

Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇嘛庙
lǎ ma miào

tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇嘛
lǎ ma

lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇合
Lǎ hé

Rahab (mẹ của Bô-ô)

Cụm từ
喇叭裤
lǎ ba kù

quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
喇叭裙
lǎ bā qún

váy loe

Cụm từ
喇叭花
lǎ ba huā

hoa bìm bìm

Cụm từ
喇叭水仙
lā bā shuǐ xiān

hoa thủy tiên

Cụm từ
喇叭形
lǎ ba xíng

loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet

Cụm từ
喇叭
lǎ ba

còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]

Cụm từ

(phiên âm)

Từ vựng
zhé

biến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)

Từ vựng
善风
shàn fēng

gió thuận

Cụm từ
善辩
shàn biàn

lưu loát; giỏi tranh luận

Cụm từ
善财难舍
shàn cái nán shě

quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn

Thành ngữ
善财
shàn cái

quý trọng của cải

Cụm từ
善变
shàn biàn

hay thay đổi; khó lường; dễ thay đổi; thất thường; thường xuyên thay đổi

Cụm từ
善言辞
shàn yán cí

hoạt ngôn; lưu loát

Cụm từ
善言
shàn yán

lời nói tốt

Cụm từ
善解人意
shàn jiě rén yì

giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
善行
shàn xíng

hành động tốt

Cụm từ
善良
shàn liáng

tốt bụng và thật thà; nhân hậu

Cụm từ
善举
shàn jǔ

hành động đáng khen; hành động nhân từ

Cụm từ