Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cổ họng
hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu
cổ họng; thanh quản
hài hòa (về âm nhạc)
(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])
(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])
laksa, món mì cay của Đông Nam Á
Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
Rahab (mẹ của Bô-ô)
quần ống loe; quần ống rộng
váy loe
hoa bìm bìm
hoa thủy tiên
loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
(phiên âm)
biến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)
gió thuận
lưu loát; giỏi tranh luận
quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn
quý trọng của cải
hay thay đổi; khó lường; dễ thay đổi; thất thường; thường xuyên thay đổi
hoạt ngôn; lưu loát
lời nói tốt
giỏi hiểu người khác (thành ngữ)
hành động tốt
tốt bụng và thật thà; nhân hậu
hành động đáng khen; hành động nhân từ