Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bạn tập; bạn đấu tập
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con
nghỉ phép làm cha
có mặt khi sinh
chăm sóc người thân nằm viện
bồi thẩm đoàn
thành viên bồi thẩm đoàn
của hồi môn
của hồi môn
nữ tiếp viên karaoke
nữ tiếp viên karaoke
đi cùng
hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ
đồng hành
đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]
biến thể Nhật Bản của 陷[xian4]
khử rung tim; khử rung
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi
trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang
rã đông; đang rã đông
ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia
trừ tà; trừ khử cái ác
(tiếng địa phương) ngoại trừ; ngoài ra
dấu chia (toán học)
thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ
nhổ cỏ
thay cũ đổi mới (thành ngữ)
loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
chất khử mùi
khử mùi