Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陪练
péi liàn

bạn tập; bạn đấu tập

Cụm từ
陪睡
péi shuì

đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con

Cụm từ
陪产假
péi chǎn jià

nghỉ phép làm cha

Cụm từ
陪产
péi chǎn

có mặt khi sinh

Cụm từ
陪床
péi chuáng

chăm sóc người thân nằm viện

Cụm từ
陪审团
péi shěn tuán

bồi thẩm đoàn

Cụm từ
陪审员
péi shěn yuán

thành viên bồi thẩm đoàn

Cụm từ
陪嫁
péi jià

của hồi môn

Cụm từ
陪奁
péi lián

của hồi môn

Cụm từ
陪唱小姐
péi chàng xiǎo jie

nữ tiếp viên karaoke

Cụm từ
陪唱女
péi chàng nǚ

nữ tiếp viên karaoke

Cụm từ
陪同
péi tóng

đi cùng

Cụm từ
陪侍
péi shì

hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ

Cụm từ
陪伴
péi bàn

đồng hành

Cụm từ
péi

đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]

Từ vựng
xiàn

biến thể Nhật Bản của 陷[xian4]

Từ vựng
除颤
chú chàn

khử rung tim; khử rung

Cụm từ
除非
chú fēi

chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi

Cụm từ
除灵
chú líng

trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang

Cụm từ
除霜
chú shuāng

rã đông; đang rã đông

Cụm từ
除开
chú kāi

ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia

Cụm từ
除邪
chú xié

trừ tà; trừ khử cái ác

Cụm từ
除过
chú guò

(tiếng địa phương) ngoại trừ; ngoài ra

Cụm từ
除号
chú hào

dấu chia (toán học)

Cụm từ
除草剂
chú cǎo jì

thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ

Cụm từ
除草
chú cǎo

nhổ cỏ

Cụm từ
除旧更新
chú jiù gēng xīn

thay cũ đổi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
除旧布新
chú jiù bù xīn

loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
除臭剂
chú chòu jì

chất khử mùi

Cụm từ
除臭
chú chòu

khử mùi

Cụm từ