Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tù nhân
phòng giam
tù nhân
biến thể cũ của 因[yin1]
biến thể của 回[hui2]
khu vực bao quanh
biến thể sai của 囉|啰[luo5]
lầm bầm; nói giọng nhỏ
lẩm bẩm, nói không rõ
biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm
(cũ) Luân Đôn (nay viết là 倫敦|伦敦[Lun2 dun1])
không mạch lạc; không rõ ràng
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]
giao phó nhiệm vụ cho người khác
dặn dò; căn dặn
dặn dò; khẩn cầu; thúc giục
song hỷ (tương tự 喜喜); biểu tượng may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
túi
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣
u nang (y học)
(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang
bí nang
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪
bao gồm; ôm trọn; gom lại
túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
bao; túi; túi (đựng tiền)