Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dài dòng
xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
dài dòng; lắm lời; phiền phức; rắc rối; cũng đọc là [luo1suo1]
gây náo loạn; gây rối; quấy rầy
biến thể của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
(trợ từ cảm thán cuối câu)
nói mớ; nói nhảm
nói mớ
(dùng trong tên gọi cổ xưa)
mỉm cười
ngạo mạn và chuyên chế
thái độ kiêu căng; cách thức đe dọa
lan tràn; không kiềm chế; ngạo mạn; hiếu chiến
ầm ĩ
nói nhiều; giọng nhẹ và mềm
nói lắp; bặp bẹ; nói ngập ngừng
thì thầm
mấp máy miệng như đang nói
hót (chim hoặc côn trùng); líu lo; ríu rít; hót líu lo
đồ uống có cồn làm từ gạo nhai
nhạt nhẽo
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
khóa mõm; ngậm miệng
độ dai
độ dai
dùng trong 倒嚼[dao3 jiao4]
cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích
la khàn cả giọng