Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhảy dù
(Phật giáo) ngồi thiền
(của sĩ quan chỉ huy) trông coi; giám sát
đi ô tô, xe buýt, tàu hỏa, v.v
ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi ngoài quan sát
làm ngơ như không thấy
ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)
lúng túng; bị đặt vào tình huống khó xử
thuốc đặt
toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)
làm tiếp viên ở quán bar hoặc KTV
bồn chồn không yên
ngồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ)
ngồi đợi; (nghĩa bóng) thụ động; ngồi chờ (thành công, cơ hội, v.v.)
không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
ngồi thiền; thiền định
bị ở tù
làm giờ hành chính; trực
bị bỏ tù
bồn rửa vệ sinh
bồn rửa vệ sinh
tọa độ (hình học)
ghế; ngồi
kết trái
nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió"
xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
tay trong; cộng tác viên ngầm; kẻ nội gián
bệ ngồi bồn cầu