Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
坡度
pō dù

độ dốc; dốc

Cụm từ
坡垒
pō lěi

cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)

Cụm từ
坡国
Pō guó

(khẩu ngữ) Singapore

Khẩu ngữ

dốc; LT:個|个[ge4]; nghiêng; dốc nghiêng

Từ vựng
jīng

biến thể cũ của 經|经[jing1]

Từ vựng
jǐng

biến thể của 阱[jing3]

Từ vựng

so sánh; phù hợp; bằng

Từ vựng
坑骗
kēng piàn

lừa đảo; lừa gạt

Cụm từ
坑道
kēng dào

hầm mỏ; phòng trưng bày; đường hầm

Cụm từ
坑蒙拐骗
kēng mēng guǎi piàn

lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ
坑蒙
kēng mēng

lừa gạt

Cụm từ
坑洼
kēng wā

ổ gà; chỗ lún trên đường

Cụm từ
坑爹
kēng diē

(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt

Ngôn ngữ mạng
坑洞
kēng dòng

hố; hầm; hố sâu

Cụm từ
坑杀
kēng shā

chôn sống; gài bẫy

Cụm từ
坑木
kēng mù

cột chống hầm mỏ

Cụm từ
坑害
kēng hài

gài bẫy; vu oan

Cụm từ
坑坑洼洼
kēng keng wā wā

gồ ghề; đầy ổ gà

Cụm từ
坑坎
kēng kǎn

không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)

Cụm từ
坑口
Kēng kǒu

Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
坑人
kēng rén

lừa gạt ai đó

Cụm từ
坑井
kēng jǐng

(mỏ) đường hầm và hố

Cụm từ
kēng

hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó)

Từ vựng
坐龙庭
zuò lóng tíng

làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế

Cụm từ
坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

đau thần kinh tọa

Cụm từ
坐骨神经
zuò gǔ shén jīng

dây thần kinh tọa

Cụm từ
坐骨
zuò gǔ

xương ngồi

Cụm từ
坐骑
zuò qí

ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi

Cụm từ
坐驾
zuò jià

biến thể của 座駕|座驾[zuo4 jia4]

Cụm từ
坐电梯
zuò diàn tī

đi thang máy

Cụm từ