Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dùng trong tên địa danh); phiên âm Đài Loan [ai2]
gò; mộ
bờ cầu
tên địa danh
mục tiêu trong bắn cung
quét vôi; trát vữa
đất phì nhiêu
vò đất, chum, bể chứa
cây hoa tím (thực vật)
màu tím
đất sét; biến thể cũ của 僅|仅[jin3]; cây hoa tím
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
xe nâng pallet cao; xe xếp pallet
xe nâng
nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có
lõi lò phản ứng
phân compost
chơi xếp khối
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
chất đống; chất thành đống; tích lũy
nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ
chất đống; xếp chồng lên nhau; (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
chất đống
ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
chất đống; xếp chồng
lý thuyết số cộng dồn (toán học)
chất đống; tích lũy
chất đống; tích tụ; một đống; đống; chất; thành đống; số lượng lớn