Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…
tầng nhiệt
cộng hoặc trừ; tăng hoặc giảm; lên hoặc xuống
thêm; tăng
lò phản ứng nhân giống
tăng trưởng; tăng lên
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh
tăng cường lực lượng
(nhà đầu tư) tăng lượng nắm giữ
tăng cường; làm mạnh thêm
mở rộng
kéo dài tuổi thọ
tỷ lệ tăng; khuếch đại
tăng số lượng việc làm; tạo việc làm
mở rộng; khuếch đại; phóng đại
tăng lên; tăng về số lượng
tăng áp; tăng cường; tăng áp suất
chất hóa dẻo
Quận Zengcheng của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
làm dày
giá trị gia tăng (kế toán)
tăng; tăng thêm
thêm và xóa
ấn phẩm bổ sung; phụ trương (cho báo chí)
tăng viện; tăng số lượng quân; lực lượng tăng cường; quân tiếp viện
tô thêm vẻ vang; tăng thêm vinh dự
thuế giá trị gia tăng (VAT)
tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)
(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào