Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

墓 là gì?

[mù] có nghĩa là mộ; mả; lăng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 墓 trong tiếng Việt

  1. mộ
  2. mả
  3. lăng

Cách đọc và ghi nhớ 墓

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mộ; mả; lăng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan