墓 là gì?
墓 [mù] có nghĩa là mộ; mả; lăng.
Nghĩa của từ 墓 trong tiếng Việt
- mộ
- mả
- lăng
Cách đọc và ghi nhớ 墓
墓 được đọc là mù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mộ; mả; lăng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
墓 [mù] có nghĩa là mộ; mả; lăng.
墓 được đọc là mù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mộ; mả; lăng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .