垫底费 là gì?
垫底费 [diàn dǐ fèi] có nghĩa là mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm.
Nghĩa của từ 垫底费 trong tiếng Việt
- mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả)
- (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm
Cách đọc và ghi nhớ 垫底费
垫底费 được đọc là diàn dǐ fèi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .