Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
夙日
sù rì

vào những lúc bình thường

Cụm từ
夙敌
sù dí

kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm

Cụm từ
夙嫌
sù xián

mối hận cũ; sự oán giận lâu đời

Cụm từ
夙夜匪懈
sù yè fěi xiè

làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)

Thành ngữ
夙夜
sù yè

sáng và tối; luôn luôn; mọi lúc

Cụm từ
夙世
sù shì

kiếp trước

Cụm từ

buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu

Từ vựng
mǎo

biến thể của 卯[mao3]

Từ vựng
yuàn

trở mình khi ngủ

Từ vựng
外高加索
Wài Gāo jiā suǒ

Ngoại Kavkaz, còn gọi là Nam Kavkaz

Cụm từ
外骨骼
wài gǔ gé

ngoại cốt khung (mai của côn trùng, cua, v.v.)

Cụm từ
外骛
wài wù

dính líu vào việc không phải của mình

Cụm từ
外头
wài tou

bên ngoài; ra ngoài

Cụm từ
外面
wài miàn

bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài

Cụm từ
外露
wài lù

lộ ra; xuất hiện bên ngoài

Cụm từ
外电
wài diàn

báo cáo từ các hãng tin nước ngoài

Cụm từ
外阴
wài yīn

âm hộ

Cụm từ
外院
wài yuàn

sân ngoài

Cụm từ
外间
wài jiān

phòng ngoài; thế giới bên ngoài; bên ngoài

Cụm từ
外长
wài zhǎng

bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao

Cụm từ
外链
wài liàn

(tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部鏈接|外部链接[wai4 bu4 lian4 jie1])

Viết tắt
外错角
wài cuò jiǎo

(toán) góc so le ngoài

Cụm từ
外销
wài xiāo

xuất khẩu; bán ra nước ngoài

Cụm từ
外乡人
wài xiāng rén

người lạ; người từ nơi khác đến

Cụm từ
外乡
wài xiāng

một phần khác của đất nước; nơi nào khác

Cụm từ
外郭城
wài guō chéng

tường thành ngoài

Cụm từ
外部链接
wài bù liàn jiē

liên kết bên ngoài (trên trang web)

Cụm từ
外部连接
wài bù lián jiē

liên kết bên ngoài

Cụm từ
外部
wài bù

bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt

Cụm từ
外邦人
wài bāng rén

người ngoại giáo

Cụm từ