Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

Cụm từ
多元性
duō yuán xìng

tính đa dạng

Cụm từ
多元宇宙
duō yuán yǔ zhòu

đa vũ trụ (vũ trụ học)

Cụm từ
多元化
duō yuán huà

đa dạng hóa; chủ nghĩa đa nguyên

Cụm từ
多元不饱和脂肪酸
duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không bão hòa đa

Cụm từ
多元
duō yuán

đa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)

Cụm từ
多侧面
duō cè miàn

nhiều mặt

Cụm từ
多值函数
duō zhí hán shù

hàm nhiều giá trị (toán học)

Cụm từ
多值
duō zhí

nhiều giá trị (toán học)

Cụm từ
多伦县
Duō lún Xiàn

Huyện Duolun thuộc Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
多伦多
Duō lún duō

Toronto, thủ phủ Ontario, Canada

Cụm từ
多伦
Duō lún

huyện Đa Luân trong liên minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
多倍体
duō bèi tǐ

đa bội (nhiễm sắc thể)

Cụm từ
多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
多个
duō ge

nhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)

Cụm từ
多佛尔
Duō fó ěr

Dover

Cụm từ
多佛
Duō fó

Dover

Cụm từ
多伊尔
Duō yī ěr

Doyle (tên)

Cụm từ
多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

Cụm từ
多事之秋
duō shì zhī qiū

thời kỳ rắc rối; giai đoạn nhiều sự kiện

Cụm từ
多事
duō shì

nhiều chuyện; nhiều sự kiện

Cụm từ
多了去了
duō le qù le

(khẩu ngữ) rất nhiều; hàng triệu

Khẩu ngữ
多久
duō jiǔ

(về thời gian) bao lâu?; (không) lâu

Cụm từ
多一事不如少一事
duō yī shì bù rú shǎo yī shì

tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt

Thành ngữ
duō

nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2]); (dạng kết hợp) đa-; nhiều

Từ vựng
夙愿得偿
sù yuàn dé cháng

nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
夙愿以偿
sù yuàn yǐ cháng

hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
夙愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
夙诺
sù nuò

lời hứa cũ; cam kết lâu dài

Cụm từ
夙兴夜寐
sù xīng yè mèi

dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức

Thành ngữ