大刀阔斧
mạnh dạn và dứt khoát
mạnh dạn và dứt khoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương…
›大分子dà fēn zǐđại phân tử (hóa học)
›大刀dà dāođại đao; dao lớn; mã tấu
›大分界岭Dà fēn jiè lǐngDãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc
›大出血dà chū xuèbị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
›大分县Dà fēn xiàntỉnh Ōita, Nhật Bản
›大别山Dà bié shāndãy núi Đại Biệt ở giáp ranh các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc
›大凡粗知dà fán cū zhībiết sơ qua về cái gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.