Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
anh của chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)
con dấu; dấu chính thức
kilocalorie
giữa đêm khuya
hơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất
thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界[san1 qian1 da4 qian1 shi4 jie4])
thợ thủ công lành nghề; chức quan thời nhà Hán
huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
ôm đồm mọi việc (thành ngữ)
Bồ Tát Đại Thế Chí
xu hướng chung; xu thế không thể cưỡng lại
đánh bại quyết định; chiến thắng quyết định; đại thắng; chiến thắng lớn
động mạch chính (mạch máu); nghĩa bóng: đường cao tốc chính; đường giao thông huyết mạch
nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn
đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh
Gran Canaria (ở quần đảo Canary)
(trước động từ hai âm tiết) đáng kể; rất (phóng đại); quyết liệt (phản đối); nghiêm khắc (trừng phạt); sâu rộng (tân trang); nồng nhiệt (khen ngợi)
hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu); rất thành công
công lao to lớn; cống hiến vĩ đại
kìm khóa; kìm mỏ quạ
Cúp vô địch bóng đá thế giới FIFA
Heracles (thần thoại Hy Lạp); Hercules (thần thoại La Mã)
Thủy thủ Popeye
người đàn ông mạnh mẽ; Hercules
một cách mạnh mẽ; dữ dội
thuyền phó; sĩ quan thứ nhất (của tàu)
kéo làm vườn; kéo lớn; kéo tỉa cành
tiền đề lớn