Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大员
dà yuán

quan chức cao cấp

Cụm từ
大咖
dà kā

người có tầm ảnh hưởng; người chơi chính; nhân vật quan trọng

Cụm từ
大和
Dà hé

Yamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh Nhật Bản, tên doanh nghiệp, v.v

Danh từ riêng
大呼拉尔
Dà hū lā ěr

Đại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ

Cụm từ
大呼小叫
dà hū xiǎo jiào

la hét cãi cọ; làm ầm ĩ

Cụm từ
大吹大擂
dà chuī dà léi

khoe khoang phô trương; phô trương

Cụm từ
大吵大闹
dà chǎo dà nào

la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn

Thành ngữ
大吞噬细胞
dà tūn shì xì bāo

đại thực bào

Cụm từ
大名鼎鼎
dà míng dǐng dǐng

danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh

Cụm từ
大名县
Dà míng xiàn

huyện Daming ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
大名
dà míng

tên nổi tiếng; tên quý ngài; tên chính thức của một người

Cụm từ
大同乡
dà tóng xiāng

người từ cùng một tỉnh

Cụm từ
大同县
Dà tóng xiàn

huyện Đại Đồng ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
大同市
Dà tóng shì

thành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
大同小异
dà tóng xiǎo yì

hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

Cụm từ
大同区
Dà tóng Qū

Quận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
大同
Dà tóng

(Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)

Cụm từ
大吉岭
Dà jí lǐng

Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ

Cụm từ
大吉大利
dà jí dà lì

đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh

Thành ngữ
大吉
dà jí

rất cát tường; hết sức may mắn

Cụm từ
大合唱
dà hé chàng

hợp xướng

Cụm từ
大吃特吃
dà chī tè chī

ăn ngấu nghiến

Cụm từ
大吃大喝
dà chī dà hē

ăn uống thỏa thích; phàm ăn tục uống

Cụm từ
大吃二喝
dà chī èr hē

ăn uống xa hoa; nhậu nhẹt chè chén

Cụm từ
大吃一惊
dà chī yī jīng

rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ

Thành ngữ
大吃
dà chī

ăn ngấu nghiến; ăn uống thỏa thuê

Cụm từ
大司农
dà sī nóng

Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
大可不必
dà kě bù bì

không cần thiết; không cần

Cụm từ
大口径
dà kǒu jìng

cỡ nòng lớn

Cụm từ
大口
dà kǒu

miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.); há miệng; nuốt ừng ực; ngấu nghiến; há hốc

Cụm từ