Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một loại trà ô long đắt tiền
Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt
nổi tiếng rực rỡ
đỏ thẫm
khoảng; chắc là
Epoch Times, báo Mỹ
Epoch Times, báo Mỹ
tuyển tập
phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)
gạo (đã xay vỏ)
xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng
đại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần
quy mô lớn
lễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao
kèn fagot
huyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang
(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn
(tiếng lóng) con voi
cười lớn; một trận cười sảng khoái
huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
một phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là nhân đậu đỏ (mượn chữ từ tiếng Nhật 大福…
đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
thảm họa; tai ương
Thượng tế