Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大红袍
dà hóng páo

một loại trà ô long đắt tiền

Cụm từ
大红灯笼高高挂
Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà

Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]

Cụm từ
大红大绿
dà hóng dà lǜ

màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
大红大紫
dà hóng dà zǐ

nổi tiếng rực rỡ

Cụm từ
大红
dà hóng

đỏ thẫm

Cụm từ
大约
dà yuē

khoảng; chắc là

Cụm từ
大纪元时报
Dà Jì yuán Shí bào

Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
大纪元
Dà Jì yuán

Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
大系
dà xì

tuyển tập

Cụm từ
大粪
dà fèn

phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)

Cụm từ
大米
dà mǐ

gạo (đã xay vỏ)

Cụm từ
大篷车
dà péng chē

xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng

Cụm từ
大篆
dà zhuàn

đại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần

Cụm từ
大范围
dà fàn wéi

quy mô lớn

Cụm từ
大节
dà jié

lễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao

Cụm từ
大管
dà guǎn

kèn fagot

Cụm từ
大箐山
Dà qìng shān

huyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大笔
dà bǐ

(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn

Cụm từ
大笨象
dà bèn xiàng

(tiếng lóng) con voi

Tiếng lóng xã hội
大笑
dà xiào

cười lớn; một trận cười sảng khoái

Cụm từ
大竹县
Dà zhú xiàn

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大竹
Dà zhú

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大洼县
Dà wā xiàn

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大洼
Dà wā

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大秦
Dà Qín

thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]

Cụm từ
大禹
Dà Yǔ

Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy

Cụm từ
大福
dà fú

một phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là nhân đậu đỏ (mượn chữ từ tiếng Nhật 大福…

Cụm từ
大祸临头
dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn

Cụm từ
大祸
dà huò

thảm họa; tai ương

Cụm từ
大祭司
dà jì sī

Thượng tế

Cụm từ