大篷车 là gì?
大篷车 [dà péng chē] có nghĩa là xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng.
Nghĩa của từ 大篷车 trong tiếng Việt
- xe tải có bạt phủ
- xe ngựa có mui
- phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng
Cách đọc và ghi nhớ 大篷车
大篷车 được đọc là dà péng chē, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .