大笑
cười lớn; một trận cười sảng khoái
cười lớn; một trận cười sảng khoái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn
›大节dà jiélễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao
›大范围dà fàn wéiquy mô lớn
›大福dà fúmột phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp…
›大竹县Dà zhú xiànhuyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›大竹Dà zhúhuyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›大洼县Dà wā xiànhuyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
›大箐山Dà qìng shānhuyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.