Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cải bẹ trắng; cải thảo; Brassica pekinensis; LT:棵[ke1]
chó Great Pyrenees (giống chó)
giữa ban ngày
được tiết lộ; sự thật được phơi bày; phấn viết tường; cốc rượu (cũ); (từ mới khoảng năm 2021) nhân viên y tế hoặc tình nguyện viên mặc đồ bảo hộ toàn thân (đặc biệt trong đại…
nổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình
Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản
bệnh giang mai; loét giang mai
bệnh nặng
DJI, công ty công nghệ Trung Quốc
một đại cương; ý tổng quát; đại khái
người theo chủ nghĩa trọng nam
tư tưởng trọng nam
tư tưởng trọng nam
người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
Đại Giáp hoặc Trấn Tachia ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Đại Giáp hoặc Trấn Tachia ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Thành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1qing1nan2dao4], Hàn Quốc
đặt ai đó vào vị trí quyền lực; trao quyền
sinh viên đại học, viết tắt của 大學生|大学生[da4 xue2 sheng1]
môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh
Đại Hoàn, một địa phương ở Cửu Long, Hồng Kông
hoa thược dược (từ mượn)
đá cẩm thạch
châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
thành phố Đại Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam
viết tắt của 大理白族自治州, châu tự trị Bạch tộc Đại Lý ở Vân Nam
đá cẩm thạch