大竹
huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›大洼县Dà wā xiànhuyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
›大洼Dà wāhuyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
›大箐山Dà qìng shānhuyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang
›大禹Dà YǔĐại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
›大祥区Dà xiáng qūquận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›大笑dà xiàocười lớn; một trận cười sảng khoái
›大秦Dà Qínthuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.