Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
sản phẩm từ sữa
tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
vú; sữa; cho bú
khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)
chế độ nô lệ
chế độ nô lệ
chủ nô
nô lệ
nô lệ; nghĩa bóng: kẻ xu nịnh
bắt làm nô lệ
lao động nô lệ; công nhân nô lệ
(cổ) nô gia (cách tự xưng khiêm tốn của nữ trẻ)
đầy tớ nô lệ
biến thành nô lệ; khuất phục
trụ sở tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok
một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị
người hầu
nô lệ
giọng nữ cao
nyotaimori hay "body sushi", tập tục Nhật Bản phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân
đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
âm hộ; bộ phận sinh dục nữ
người phụ nữ trẻ; thiếu nữ; cô gái; LT:個|个[ge4],位[wei4]
cây ligustrum (chi Ligustrum)
một nữ cảnh sát
nữ cảnh sát
áo blouse
quần áo nữ