Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
雅观
yǎ guān

thanh lịch và trang nhã

Cụm từ
雅号
yǎ hào

tên gọi tao nhã; (hài hước) biệt danh thanh lịch của ai đó; (kính trọng) quý danh

Cụm từ
雅虎
Yǎ hǔ

Yahoo, cổng thông tin Internet

Cụm từ
雅芳
Yǎ fāng

Avon (công ty mỹ phẩm)

Cụm từ
雅兴
yǎ xìng

thái độ tinh tế và tao nhã

Cụm từ
雅致
yǎ zhì

tao nhã; tinh tế; có gu

Cụm từ
雅美族
Yǎ měi zú

Tao hoặc Yami, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
雅罗鱼
yǎ luó yú

cá trôi

Cụm từ
雅穆索戈
Yǎ mù suǒ gē

Yamoussoukro, thủ đô của Bờ Biển Ngà (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
雅称
yǎ chēng

tên tao nhã; tôn xưng

Cụm từ
雅礼协会
Yǎ lǐ Xié huì

Hiệp hội Yale-Trung Quốc, tổ chức độc lập thành lập năm 1901

Cụm từ
雅砻江
Yǎ lóng jiāng

sông Nha Lung ở Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
雅相
yǎ xiàng

diện mạo thanh lịch; phẩm giá

Cụm từ
雅皮士
yǎ pí shì

yuppie (từ mượn); chuyên gia trẻ thành thị, tiếng lóng thập niên 1980

Tiếng lóng xã hội
雅皮
yǎ pí

yuppie (từ mượn)

Cụm từ
雅痞
yǎ pǐ

yuppie (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
雅玩
yǎ wán

thú tiêu khiển tao nhã; đồ chơi tinh xảo

Cụm từ
雅片
yā piàn

biến thể của 鴉片|鸦片[ya1 pian4]

Cụm từ
雅尔塔
Yǎ ěr tǎ

Yalta

Cụm từ
雅洁
yǎ jié

thanh lịch và thuần khiết

Cụm từ
雅温得
Yǎ wēn dé

Yaoundé, thủ đô của Cameroon

Cụm từ
雅淡
yǎ dàn

đơn giản và tao nhã

Cụm từ
雅法港
Yǎ fǎ gǎng

Jaffa (Israel)

Cụm từ
雅法
yǎ fǎ

Jaffa (cảng của Israel)

Cụm từ
雅江县
Yǎ jiāng xiàn

huyện Nhã Giang (Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
雅江
Yǎ jiāng

huyện Nha Giang (Tibetan: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
雅气
yǎ qì

tao nhã

Cụm từ
雅正
yǎ zhèng

chính trực (văn học); ngay thẳng; (kính ngữ) Xin hãy chỉ ra thiếu sót của tôi.; Tôi mong đợi sự chỉnh sửa quý báu của bạn

Cụm từ
雅歌
yǎ gē

phần của Kinh Thi 詩經|诗经; một bài hát; một bài thơ được phổ nhạc trang nhã; một điệu chant tinh tế; Nhã Ca trong Kinh Thánh

Cụm từ
雅乐
yǎ yuè

nhạc nghi lễ trang trọng của mỗi triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu; nhạc a'ak của Hàn Quốc; nhạc gagaku của Nhật Bản

Cụm từ