Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
婺城区
Wù chéng qū

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
婺城
Wù chéng

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ

đẹp

Từ vựng
yǎo

thon thả; miên man

Từ vựng
tíng

duyên dáng

Từ vựng

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng

(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; (dùng để phiên âm tên nước ngoài); (dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)

Từ vựng
yín

tục tĩu, dâm ô, dâm dục

Từ vựng
lán

tham lam

Từ vựng
lún

(dùng trong tên nữ) (cũ)

Từ vựng
jìng

(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế; (văn học) (về phụ nữ) tài năng

Từ vựng
妇道人家
fù dao rén jia

phụ nữ (xem thường)

Cụm từ
妇联
fù lián

liên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ

Cụm từ
妇科
fù kē

phụ khoa

Cụm từ
妇产科
fù chǎn kē

khoa phụ sản; phòng khám sản

Cụm từ
妇洗器
fù xǐ qì

bồn rửa vệ sinh

Cụm từ
妇检
fù jiǎn

khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])

Viết tắt
妇幼
fù yòu

phụ nữ và trẻ em

Cụm từ
妇孺皆知
fù rú jiē zhī

mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Thành ngữ
妇姑勃溪
fù gū bó xī

tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình

Thành ngữ
妇好
Fù Hǎo

Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]

Cụm từ
妇女运动
fù nǚ yùn dòng

phong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền

Cụm từ
妇女能顶半边天
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội

Cụm từ
妇女节
Fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

Cụm từ
妇女主任
fù nǚ zhǔ rèn

giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ

Cụm từ
妇女
fù nǚ

phụ nữ

Cụm từ
妇人之仁
fù rén zhī rén

khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)

Thành ngữ
妇人
fù rén

người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ

phụ nữ

Từ vựng
chuò

yếu đuối; mỏng manh

Từ vựng