Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
婚前
hūn qián

tiền hôn nhân; trước hôn nhân

Cụm từ
婚典
hūn diǎn

đám cưới; lễ cưới

Cụm từ
婚假
hūn jià

nghỉ phép kết hôn

Cụm từ
婚介
hūn jiè

mai mối; viết tắt của 婚姻介紹|婚姻介绍

Viết tắt
婚事
hūn shì

đám cưới; hôn nhân; LT:門|门[men2],樁|桩[zhuang1]

Cụm từ
hūn

kết hôn; hôn nhân; đám cưới; lấy vợ

Từ vựng
jìng

biến thể cũ của 婧[jing4]

Từ vựng
jié

đẹp đẽ

Từ vựng

người hầu gái

Từ vựng
婊子
biǎo zi

gái điếm; đĩ

Cụm từ
biǎo

gái mại dâm

Từ vựng
婉辞
wǎn cí

cách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự

Cụm từ
婉转
wǎn zhuǎn

(giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo

Cụm từ
婉词
wǎn cí

uyển ngữ

Cụm từ
婉言
wǎn yán

khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp

Cụm từ
婉约
wǎn yuē

dịu dàng và tinh tế (phong cách)

Cụm từ
婉称
wǎn chēng

cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Cụm từ
婉拒
wǎn jù

từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
婉妙
wǎn miào

ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)

Cụm từ
婉如
wǎn rú

biến thể của 宛如[wan3 ru2]

Cụm từ
wǎn

duyên dáng; khéo léo

Từ vựng
婆罗门教
pó luó mén jiào

Đạo Bà la môn; Đạo Hindu

Cụm từ
婆罗门
Pó luó mén

Bà la môn

Cụm từ
婆罗浮屠
Pó luó fú tú

Borobudur (ở Java, Indonesia)

Cụm từ
婆罗洲
Pó luó zhōu

đảo Borneo (của Indonesia, Malaysia và Brunei)

Cụm từ
婆心
pó xīn

(văn học) lòng tốt

Cụm từ
婆家
pó jia

gia đình chồng

Cụm từ
婆子
pó zi

bà già

Cụm từ
婆媳
pó xí

mẹ chồng và nàng dâu

Cụm từ
婆婆妈妈
pó po mā mā

nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm

Cụm từ